Giải thích Sao kê TD Canada Trust: Cấu trúc và các điểm đặc biệt về bố cục
Ý nghĩa của từng phần trên sao kê TD Canada Trust - và bốn điểm đặc biệt về bố cục (phân biệt TD Canada với TD US, định tuyến số Tổ chức #004, thuật ngữ EasyWeb, định dạng DD/MM CAD của Canada) mà bạn cần biết để phân tích sao kê TD của Canada.
TD Canada Trust là bộ phận ngân hàng bán lẻ tại Canada của TD Bank Group, công ty mẹ cũng sở hữu TD Bank, N.A. (cánh tay tại Mỹ). TD Canada và TD US dùng chung logo (khiên xanh) và công ty mẹ, nhưng chúng là các ngân hàng riêng biệt về mặt pháp lý với các định dạng sao kê khác nhau. Nếu bạn xử lý sao kê cho khách hàng có cả tài khoản TD Canada và US, việc biết trước sự khác biệt sẽ ngăn ngừa lỗi đối chiếu.
Hướng dẫn này giải thích cấu trúc sao kê TD Canada Trust và bốn điểm đặc biệt chỉ có ở TD Canada.

Muốn sử dụng hướng dẫn này trên blog của bạn? Sao chép mã nhúng sau:
12 Phần Phổ Biến (và Cách TD Canada Ghi Nhãn)
Để tham khảo cấu trúc phổ biến, xem Hiểu các định dạng sao kê ngân hàng. TD Canada sử dụng cả 12 phần theo quy ước của Canada.
| Phần phổ biến | Nhãn TD Canada |
|---|---|
| Tiêu đề ngân hàng | "TD Canada Trust" kèm khiên xanh |
| Kỳ sao kê | "Statement period" |
| Khối chủ tài khoản | Tên và địa chỉ |
| Số tài khoản | Số tài khoản 7 chữ số |
| Định tuyến | Transit (5) + Tổ chức 004 (3) |
| Tóm tắt tài khoản | "Account summary" |
| Tiêu đề giao dịch | Ngày, Mô tả, Rút tiền, Gửi tiền, Số dư |
| Dòng giao dịch | Một cho mỗi bút toán; tiền tố loại trên mỗi dòng |
| Hình ảnh séc | Có sẵn cho tài khoản thanh toán |
| Phí + lãi | "Service charges" và "Interest" |
| Tóm tắt số dư hàng ngày | Số dư theo từng dòng |
| Công bố | "Important Information" - quy định của Canada |
Điểm Đặc Biệt 1: TD Canada so với TD US (Cùng công ty mẹ, khác ngân hàng)
Đây là chi tiết quan trọng nhất khi làm việc với sao kê TD:
| Chi tiết | TD Canada Trust | TD Bank, N.A. (US) | |---|---|---|---| | Tiền tệ | CAD | USD | | Mã tài khoản | Transit + Tổ chức 004 | ABA routing 026013673 | | Định dạng ngày | DD/MM/YYYY | MM/DD/YYYY | | Cổng trực tuyến | tdcanadatrust.com / td.com (Canada) | td.com (US) | | Thương hiệu | "TD Canada Trust" | "TD Bank, America's Most Convenient Bank" | | Công ty mẹ | TD Bank Group, Toronto | TD Bank Group, Toronto (công ty con) |
Tại sao điều này quan trọng:
- Khách hàng xuyên biên giới (người sống ở hai nơi, công dân hai quốc gia) thường có CẢ hai tài khoản
- Các sao kê trông giống nhau bề ngoài (đều có khiên xanh, đều ghi "TD")
- Nhưng số định tuyến/transit, tiền tệ và thứ tự ngày tháng thì khác nhau
- Trộn lẫn chúng vào một bảng Excel mà không chuẩn hóa sẽ gây ra lỗi đối chiếu số dư
PDFSub nhận diện riêng biệt cả hai mẫu TD Canada và TD US và áp dụng đúng quy ước địa phương.
Đối với cánh tay tại Mỹ, xem Giải thích sao kê TD Bank.
Điểm Đặc Biệt 2: Số Tổ chức 004
Trong hệ thống ngân hàng Canada, mỗi ngân hàng có một số tổ chức gồm 3 chữ số. TD Canada Trust là 004:
Transit: 12345 (mã chi nhánh)
Tổ chức: 004 (TD Canada Trust)
Tài khoản: 1234567Đối với Ghi nợ Tự động Ủy quyền (PAD - tương đương ACH của Canada) và chuyển khoản trực tiếp, bạn cung cấp cả ba: Transit + Tổ chức + Tài khoản.
Số tổ chức của 6 ngân hàng lớn Canada:
- 001 - BMO (Bank of Montreal)
- 002 - Scotiabank (Bank of Nova Scotia)
- 003 - RBC (Royal Bank of Canada)
- 004 - TD Canada Trust (Toronto-Dominion)
- 006 - National Bank of Canada
- 010 - CIBC (Canadian Imperial Bank of Commerce)
Việc đánh số phản ánh thứ tự thành lập lịch sử - số nhỏ hơn = ngân hàng cũ hơn. TD là #004, là ngân hàng thứ tư được cấp phép.
Điểm Đặc Biệt 3: Thuật ngữ Ngân hàng EasyWeb
Ngân hàng trực tuyến của TD Canada có thương hiệu là EasyWeb. Các giao dịch bắt nguồn từ nền tảng EasyWeb được gắn nhãn với tên đó:
03/01 EASYWEB BILL PAY -142.30 Bell Canada
05/01 INTERAC e-TRANSFER -100.00 to Jane Smith via EasyWeb
10/01 EASYWEB TRANSFER -500.00 to Savings ****5678Tiền tố "EASYWEB" xác định kênh nguồn. So với TD US, họ sử dụng "TD ONLINE BILL PAY" làm tiền tố.
Tại sao điều này quan trọng đối với việc phân tích: Các công cụ tìm kiếm tiền tố kênh cụ thể (ví dụ: "ONLINE BILL PAY") sẽ bỏ lỡ các giao dịch EasyWeb. PDFSub nhận diện tiền tố EasyWeb.
Điểm Đặc Biệt 4: Quy ước của Canada (DD/MM, CAD)
Sao kê TD Canada sử dụng các quy ước mặc định của Canada:
- Ngày tháng: DD/MM/YYYY (
03/01/2026= ngày 3 tháng 1 năm 2026) - Tiền tệ: CAD (đô la Canada)
- Dấu thập phân: dấu chấm (
1,234.56) - Dấu phân cách hàng nghìn: dấu phẩy (khớp với quy ước số của Mỹ)
Điểm khó chịu CHÍNH là thứ tự ngày tháng. Các con số được định dạng giống như quy ước của Mỹ, vì vậy sự khác biệt duy nhất về địa phương ảnh hưởng đến việc phân tích là ngày tháng.
Tại sao điều này quan trọng: Một công cụ theo quy ước của Mỹ đọc sao kê Canada có thể hiểu 05/06/2026 là ngày 5 tháng 6 năm 2026 (US) thay vì ngày 6 tháng 5 năm 2026 (Canada). PDFSub tự động phát hiện quy ước địa phương từ mẫu ngân hàng.
Nơi Tải Xuống Sao Kê TD Canada
- Đăng nhập tại td.com (cổng Canada)
- My Accounts -> Statements & Documents
- Chọn kỳ sao kê -> Download PDF
TD Canada lưu trữ lên đến 7 năm sao kê trực tuyến qua EasyWeb.
Chuyển đổi sang Excel, QBO, hoặc Xero
- QBO so với CSV so với OFX - lựa chọn định dạng
- Xử lý sao kê ngân hàng đa tiền tệ - nếu bạn có cả TD Canada + TD US
PDFSub nhận diện tất cả 4 điểm đặc biệt của TD Canada: mẫu TD Canada so với TD US được phát hiện và áp dụng với quy ước địa phương chính xác, Transit + Tổ chức 004 được giữ nguyên dưới dạng các trường riêng biệt, tiền tố EasyWeb được nhận diện, và ngày tháng DD/MM của Canada được phân tích cú pháp chính xác.
So sánh các biến thể theo ngân hàng
- Giải thích sao kê TD Bank (cánh tay tại Mỹ của TD)
- Giải thích sao kê RBC Royal Bank (Canada)
- Giải thích sao kê Scotiabank (Canada)
- Giải thích sao kê ngân hàng Chase (US, để so sánh)
TD Canada là ngân hàng lớn thứ hai tại Canada về tài sản. Nếu khách hàng của bạn có tài khoản TD Canada VÀ tài khoản TD US, hãy coi chúng như các ngân hàng hoàn toàn riêng biệt cho mục đích kế toán - cùng công ty mẹ, nhưng khác ngân hàng, khác tiền tệ, khác định dạng.